battle of the philippine sea

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Trận chiến biển Philippines: Một trận hải chiến trong Chiến tranh Thế giới thứ hai (năm 1944); một chiến thắng hải quân quyết định của Hạm đội Hoa Kỳ trước quân Nhật, những người đang cố gắng chặn nguồn tiếp tế đến tay quân đội Mỹ trên đảo Leyte.

dụ sử dụng
  • (Trận chiến biển Philippines một bước ngoặt trong Chiến tranh Thái Bình Dương.)
  • (Các nhà sử học thường gọi Trận chiến biển Philippines "Cuộc săn gà tây lớn ở Marianas".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to fight in the Battle of the Philippine Sea": tham chiến trong trận chiến biển Philippines.

    • Many American pilots fought bravely in the Battle of the Philippine Sea. (Nhiều phi công Mỹ đã chiến đấu dũng cảm trong Trận chiến biển Philippines.)
  • "the outcome of the Battle of the Philippine Sea": kết quả của trận chiến biển Philippines.

    • The outcome of the Battle of the Philippine Sea severely weakened the Japanese naval aviation. (Kết quả của Trận chiến biển Philippines đã làm suy yếu nghiêm trọng lực lượng không quân hải quân Nhật Bản.)
Biến thể từ gần giống
  • Battle (danh từ): trận chiến, trận đánh.

    • The battle lasted for several days. (Trận chiến kéo dài nhiều ngày.)
  • Philippine Sea (danh từ riêng): biển Philippines, vùng biển phía đông Philippines.

    • The Philippine Sea is rich in marine life. (Biển Philippines hệ sinh vật biển phong phú.)
Từ đồng nghĩa
  • Naval engagement: cuộc giao tranh hải quân.
  • Sea battle: trận hải chiến.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Fight off: chống lại, đẩy lui.

    • The US fleet fought off the Japanese attack during the Battle of the Philippine Sea. (Hạm đội Mỹ đã đẩy lui cuộc tấn công của Nhật Bản trong Trận chiến biển Philippines.)
  • Block off: chặn lại.

    • The Japanese tried to block off supplies to American troops, but failed in the Battle of the Philippine Sea. (Quân Nhật cố gắng chặn nguồn tiếp tế cho quân đội Mỹ, nhưng đã thất bại trong Trận chiến biển Philippines.)
Thành ngữ liên quan
  • A decisive victory: một chiến thắng quyết định.

    • The Battle of the Philippine Sea was a decisive victory for the United States. (Trận chiến biển Philippines một chiến thắng quyết định cho Hoa Kỳ.)
  • Turning the tide: xoay chuyển cục diện.

    • The Battle of the Philippine Sea turned the tide of the Pacific War in favor of the Allies. (Trận chiến biển Philippines đã xoay chuyển cục diện Chiến tranh Thái Bình Dương lợi cho phe Đồng minh.)